Xe nâng tay Bishamon. Model BM25, BM30

  • Thương hiệu:
  • Tình Trạng:  Còn hàng
12.000.000₫
Sản xuất 100% tại Nhật Bản, chất lượng đỉnh cao, nâng hạ, di chuyển nhẹ nhàng, độ bền cao khi dùng trong cả môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Thêm yêu thíchThêm vào yêu thích Đã yêu thíchĐã yêu thích

XE NÂNG TAY BISHAMON: Sản xuất 100% tại Nhật Bản, chất lượng đỉnh cao, nâng hạ, di chuyển nhẹ nhàng, độ bền cao khi dùng trong cả môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

1. TÍNH NĂNG VẬN HÀNH:

1.1. TAY KÍCH:

* Thiết kế:

- Tay cầm được bọc nhựa với thiết kế vừa tầm nắm giúp người dùng cảm nhận sự thoải mái nhất.

- Tay cầm thiết kế với 3 nấc: nấc nâng (UP) dùng để nâng càng nâng, nấc hạ (DOWN) dùng để hạ càng nâng và nấc trung gian (NEUTRAL) dùng khi di chuyển xe nâng.

- Cần chuyển nấc rất nhẹ và êm chỉ bằng lực tác động nhỏ.

* Tính năng:

- An toàn hơn với 3 nấc chuyển đổi nhẹ nhành.

- Vững chắc và có độ bền cao.

1.2. BÁNH XE:

* Thiết kế:

- Bánh xe được làm bằng thép hợp kim chất lượng cao có bọc chất liệu nhựa PU (Polyurethane) hoặc bánh xe hoàn toàn bằng nylon loại siêu bền với khả năng chịu độ tải và mài mòn lớn nhất.

- Vòng bi lắp trên bánh xe có kích cỡ 6-204 với nắp chống bụi và nước, loại vòng bi có chất lượng cao chịu tải lớn.

* Tính năng:

- Bánh xe có độ ma sát thấp nên rất nhẹ khi di chuyển, độ ồn được hạn chế tối đa.

- Tuổi thọ của bánh xe lớn nhờ công nghệ ép đúc khuôn nhựa ở áp lực cao.

1.3. SƠN XE:

* Thiết kế: Cứng cáp, kiểu dáng đẹp, chắc chắn và dễ dàng vận hành

Dòng xe nâng phổ thông nhất là 2500kg và 3000kg

Thông số như sau:

 

Model BM25L( càng hẹp) và Model BM 25LL (càng rộng)

Tải trọng nâng  2500kg

Hạ thấp nhất   80mm

Chiều cao nâng cao nhất   200mm

Chiều rộng càng nâng có hai loại  520mm685mm

Chiều dài càng nâng có hai loại    1150mm1220mm

 

Model BM30L (càng hẹp) và Model BM 30LL (càng rộng)

Tải trọng nâng  3000kg

Hạ thấp nhất   80mm

Chiều cao nâng cao nhất   200mm

Chiều rộng càng nâng có hai loại  520mm685mm

Chiều dài càng nâng có hai loại    1150mm1220mm

 

 

 

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
Nội dung đánh giá chi tiết viết ở đây

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VIỆT NHẬT

HCM: Số 66 Lưu Chí Hiếu, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM

Điện thoại: 028. 36 2023 99 * Fax: 028. 36 2023 79

E-mail: vnkd04@xenang.com.vn

HOTLINE: 0915847288 Ms Ngân

Kho hàng : 66/94 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, HCM
( Đối diện cổng KCN Vĩnh Lộc trên đường NGuyễn Thị Tú)

Hà Nội: Số 555 Nguyễn Đức Thuận, Thị Trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Tp. Hà Nội

Điện thoại: 024.3795 8158 * Fax: 024.37958186

E-mail: thuyngan@epicvietnam.com

HOTLINE: 090 478 3488

Kho hàng : 555-559 Nguyễn Đức Thuận, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Model Model No. Capacity
(Kgs.)
Fork Dimension Wheel Material Weight (Kgs.)
A1 A2 B D1 D2
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
A BM20SS 2,000 520
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
810 
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 72
BM20S 980
(42")
75
BM20M 1,070
(48")
79
BM20L 1,150
(45 1/4")
81
BM20C 685
(27")
3779 
(15")
1,070
(42")
85
BM20LL 1,220 
(48")
88
B BM20-46SS 2,000 460 
(18 1/8")
154
(6")
810
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 70
BM20-46S 980
(42")
74
BM20-60M 600
(23 5/5")
294 
(11 1/2")
1,070
(42")
82
BM20-60L 1,150
(45 1/4")
85
C BM25SS 2,500 520 
(20 1/2")
214
(8 1/2")
810
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 83
BM25S 980
(42")
86
BM25M 1,070
(42")
89
BM25L 1,150
(45 1/4")
92
BM25C 685 
(27")
379 
(15")
1,070
(42")
95
BM25 1,150
(45 1/4")
98
BM25LL 1,220}
(48")
99
D BM15SS-L 1,500 520 
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
810
(32")
65
(2 1/2")
165
(6 1/2")
V/S 68
BM15-M-L 1,070
(42")
75
BM15LL-L 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
83
BM25M-L 2,500 520 
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
1,070
(42")
85
BM25LL-L 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
95
E BM30M 3,000 520
(20 1/2")
214
(8 1/2")
1,070
(42")
80
(3 1/4")
203(8") V/V(Bogie Wheels) 105
BM30LL 685
(27")
379 
(15")
1,220
(48")
110
F BM15SS-L50 1,200 520
(20 1/2")
214
(8 1/2")
810
(32")
50
(2")
14
(5 1/2")
V/S 68
BM15M-L50 1,070
(42")
75
BM15LL-L50 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
83
G BM10SS-L40 1,000 520 (20 1/2") 214
(8 1/2")
810
(32")
40
(1 9/16")
115
(4 1/2")