Các loại xe nâng tay cao

Trần Phương
18, Tháng Bảy, 2018

Chúng tôi còn là đại lý phân phối độc quyền của các thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản như: xe nâng Mitsulift, xe nâng OPk, xe nâng Bishamon, xe nâng hiệu Eplift,... Công ty TNHH Công Nghiệp Việt Nhật luôn tự hào là nhà cung cấp xe nâng hàng đầu tại Việt Nam, với tiêu chí khách hàng là trên hết chúng tôi cam đoan là xe nâng của chúng tôi đảm bảo chất lượng với giá thành tốt nhất

1. Xe nâng tay cao mini có mặt bàn. Model: HS04

- Xe nâng tay cao mini có hệ thống nâng thủy lực được kích bằng chân, hạ bằng nút vặn xả, di chuyển bằng cơ. 

- Dễ dàng di chuyển trong địa hình hẹp với thiết kế nhỏ gọn

- Có bàn nâng dùng để nâng hàng dời

- Bánh thép bọc Pu bền và chịu tải tốt

Thông số kỹ thuật

Đơn vi

HS0485

HS0412

HS0415

HS0485

HS0412

HS0415

Tải trọng nâng

Q (kg)

400

nâng thấp nhất

 h13 (mm)

85

200

 nâng cao nhất

h3+h13(mm)

850

1200

1500

850

1200

1500

Hành trình nâng

h3 (mm)

765

1115

1415

650

1000

1300

Chiều rộng toàn xe

mm

600

590

Chiều cao toàn xe

h1 (mm)

1075

1425

1725

980

1330

1630

KT bàn nâng (rộng * dài)

mm

575 x 650

550 x 650

KT càng nâng (rộng * dài)

mm

110 x 650

Kích thước bánh tải

mm

Ø75 x 40

Ø150 x 45

Kích thước bánh di động

mm

Ø130 x 40

Ø150 x 40

Chất liệu bánh xe

 

PU

Tự trọng xe

kg

75

80

90

70

75

85

Ghi chú

 

Nâng pallet, hàng dời

Nâng kiện hàng

2. Xe nâng tay cao hiệu Eplift Đài Loan

Model: HS

- Xe nâng có hệ thống thủy lực dùng để kích nâng, hạ bằng nút vặn xả, di chuyển bằng cơ

- Bánh lõi thép bọc Pu, có phanh định vị bánh xe và an toàn trong khi làm việc

- Chiều rộng càng nâng có thể dịch chuyển cho phù hợp với kiện hàng hoặc pallet

- Nâng hàng hóa từ tải trọng 1000-3000kg với độ cao từ 1600-3500mm

- Chi phí vận hành thấp, bảo trì dễ dàng

Model

Đơn vị

HS10

HS15

HS20

HS30

Tải trọng nâng

kg

1000

1500

2000

3000

Nâng thấp nhất

mm

85

100

Nâng cao nhất

mm

1600*/ 2500/ 3000

1600

CR càng nâng điều chỉnh

mm

320~740*/ 300~750

360~740*/ 340~750

320~770

CD càng nâng

mm

900/ 1000

1000

1000

Chiều cao/01lần kích

mm

20

14

10

Tốc độ hạ

 

Tự động điều chỉnh

Kích thước bánh nhỏ

mm

Ø 75 x 52

Ø 75 x 70

Ø 100 x 50

Kích thước bánh lớn

mm

Ø 180 x 50

Chất liệu bánh xe

 

PU/ Nylon có khóa bánh lớn

Kích thước xe (dài x rộng x cao)

mm

1450 (1550) x 780 x 2030*/ 1470 x 785 x 1895

1570 x 780 x 2040*/ 1470 x 785 x 2150

1650 x 800 x 2050

Tự trọng xe

kg

150*/ 220/ 240

180*/ 230/ 260

250*/ 280/ 320

280

Lưu ý: Dấu (*) là thông số loại chiều cao nâng tiêu chuẩn cao 1600mm

3. Xe nâng tay cao dạng cắt kéo hiệu Eplift Đài Loan

Model: PTH

- Xe nâng tay hiệu Eplift dạng cắt kéo dùng được cho pallet một mặt. Thiết kế 12 nút bơm mỡ để tăng tuổi thọ cho xe

Thông số kỹ thuật  Đơn vị PTH10S/M PTH15S/M
Tải trọng nâng kg 1000 1500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 85
Chiều cao nâng cao nhất mm 800
Kích thước 1 bản càng nâng (dày x rộng) mm 50 x 160
Chiều rộng càng nâng mm 540/ 680
Chiều dài càng nâng mm 1170 1150
Khoảng trống phía trong giữa 2 càng nâng mm 220/ 360  
Kích thước bánh nhỏ mm Ø80 x 60 Ø80 x 50
Kích thước bánh lớn mm Ø200 x 50 Ø180 x 50
Chất liệu bánh xe   lõi thép bọc nhựa PU
Tự trọng kg 125/ 136 118/ 125

4. Xe nâng tay cao hiệu OPK- Nhật Bản

Model: SH

Xe nâng tay cao hiệu OPK- Nhật Bản là thương hiệu toàn cầu đảm bảo về chất lượng và kỹ thuật. Với hệ thống bơm thủy lực kích chân khi nâng và có nút vặn xả để hạ thấp giúp người dùng tiết kiệm sức lao động, khi di chuyển, kéo đẩy bằng tay rất nhẹ nhàng

5. Xe nâng tay cao hiệu Bishamon- Nhật Bản

Xe nâng tay cao Bishamon với hệ thống thủy lực kích giúp xe nâng hạ nhẹ nhàng, không tốn nhiều công sức cho người sử dụng

Bánh Pu bọc thép bền và di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn trong nền đá hoa

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

thông số kỹ thuật Đơn vị STS15 STS38 ST20WW STL25 ST25 ST30WW STL38 ST38 ST38WN
Tải trọng nâng kg 150 380 200 250 300 380
Hành trình nâng A (mm) 750 1,500 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90 88 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 840 1,590 1,288 1,588 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,225 1,251 1,966 1,593 1,893 1,969 1,666 1,966
Chiều rộng toàn xe E (mm) 645 683 1,375 645 1,375 641 875
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,192 1,306 1,499 992 1,506 1,099
Chiều rộng càng nâng H (mm) 628 600 558 628 600 558
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 125 232 125 232
Chiều dài càng nâng G (mm) 750 800 1,000 550 1,000 600
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 60 110 60 110
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 317 269 354 117 269 154
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 27 37 53 43 53 71 43 53
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 28 20 28 21 28
Tâm tải trọng L (mm) 400 500 300 500 300
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 502 591 1,375 502 1,375 549 875
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 360 391 1,175 360 1,175 349 675
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm Ø 80 x 32 Ø 70 x 73 Ø 80 x 32 Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 100 x 32 Ø 150 x 42 Ø 100 x 32 Ø 150 x 42
 

 

Theo nguồn banhxecongnghiep.com.vn

Viết bình luận: